Tìm kiếm tin tức

 

 

Liên kết website
Sở, Ban, Ngành
UBND Huyện, Thị xã, Thành phố
Công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông được thay thế, bổ sung và sửa đổi tại Ủy ban nhân dân phường An Đông
Ngày cập nhật 04/04/2019

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

PHƯỜNG AN ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:         /QĐ-UBND

An Đông, ngày        tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa,

cơ chế một cửa liên thông được thay thế, bổ sung và sửa đổi

tại Ủy ban nhân dân phường An Đông

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Quyết định số 624/QĐ-UBND ngày 30/3/2017 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;

Căn cứ Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của  UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực chứng thực, hộ tịch, nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 27/01/2018 của  UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 03/5/2018 của  UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tôn giáo, tín ngưỡng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 04/6/2018 của  UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;

Căn cứ Quyết định số 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành quy định cơ chế phối hợp liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Xét đề nghị của Công chức Văn phòng - Thống kê phường,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 128 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông được thay thế, bổ sung và sửa đổi tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND phường An Đông.

Điều  2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân phường, các ban, ngành thuộc UBND phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Phòng Nội vụ thành phố Huế;         

- CT và các PCT UBND phường;

- Như Điều 3;                                                      

- - Lưu: VP.             

 

 

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

 

Nguyễn Đình Nghị

 

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ

THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ ĐƯỢC THAY THẾ, BỔ SUNG VÀ SỬA ĐỔI

TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG AN ĐÔNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số:        /QĐ-UBND, ngày       tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch UBND phường)

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Quyết định công bố

Thời gian

Ghi chú

I

Lĩnh vực hộ tịch (17 TTHC)

 

 

 

1

Thủ tục đăng ký khai sinh

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

Trong ngày

 

2

Thủ tục đăng ký kết hôn

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

Trong ngày

Cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì không quá 5 ngày

3

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

3

Cần xác minh thì không quá 8 ngày

4

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

3

Cần xác minh thì không quá 8 ngày

5

Thủ tục đăng ký khai tử

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

Trong ngày

Cần xác minh thì không quá 3 ngày

6

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

5

 

7

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

5

 

8

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

5

 

9

Thủ tục đăng ký giám hộ

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

3

 

10

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

2

 

11

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

3 (Trong ngày)

3 ngày đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch (Cần xác minh thì không quá 6 ngày). Trong ngày đối với yêu cầu bổ sung hộ tịch

12

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

3

Cần xác minh thì không quá 6 ngày (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu và trả lời kết quả)

13

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

5

Cần xác minh thì không quá 13 ngày (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu và trả lời kết quả)

14

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

5

Cần xác minh thì không quá 13 ngày (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu và trả lời kết quả

15

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

5

Cần xác minh thì không quá 13 ngày

(không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu và trả lời kết quả)

16

Thủ tục đăng ký lại khai tử

 

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

5

Cần xác minh thì không quá 10 ngày

17

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

Trong ngày

 

II

Lĩnh vực Nuôi con nuôi (4 TTHC)

 

 

 

18

Thủ tục Đăng ký nuôi con nuôi trong nước

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

30

 

Kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 10 ngày; Ghi vào sổ đăng ký việc nuôi con nuôi và Giấy chứng nhận nuôi con nuôi, giao - nhận nuôi con nuôi: 20 ngày

19

Thủ tục Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

5

 

20

Thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

15

 

21

Thủ tục Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước láng giềng

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

Không quy định

 

III

Lĩnh vực: Chứng thực (11 TTHC)

 

 

 

22

Cấp bản sao từ sổ gốc

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

Trong ngày

 

23

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

Trong ngày

Trường hợp một lúc yêu cầu chứng thực từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung phức tạp, khó kiểm tra, đối chiếu thì được kéo dài thêm không quá 02 ngày. Trường hợp trả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian quy định thì phải ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả

24

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

Trong ngày

Trường hợp trả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian quy định thì phải ghi rõ thời gian giờ, ngày) trả kết quả

25

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

2

Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả

26

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng,

giao dịch

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

Trong ngày

Trường hợp trả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian quy định thì phải ghi rõ thời gian giờ, ngày) trả kết quả

27

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

Trong ngày

Trường hợp trả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian quy định thì phải ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả

28

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

Trong ngày

Trường hợp trả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian quy định thì phải ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả

29

Thủ tục chứng thực di chúc

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

2

 

Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì phải ghi rõ thời gian (giờ, ngày)

 trả kết quả

30

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

2

Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì phải ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả

31

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

2

Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì phải ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả

32

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

2

Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì phải ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả

IV

Lĩnh vực: Giáo dục và đào tạo (03 TTHC)

 

 

 

33

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập).

Quyết định

số 2038/QĐ-UBND

 ngày 05/9/2017

Không quy định

 

34

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

Quyết định

số 2038/QĐ-UBND

 ngày 05/9/2017

25

 

35

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

Quyết định

số 2038/QĐ-UBND

 ngày 05/9/2017

20

 

V

Lĩnh vực: Bồi thường nhà nước (05 TTHC)

 

 

 

36

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày 28/9/2016

5

 

37

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày 28/9/2016

Chưa quy định

 

38

Thủ tục trả lại tài sản

Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày 28/9/2016

5

Kể từ ngày quyết định thu giữ, tạm giữ, kê biên, tịch thu bị hủy bỏ

39

Thủ tục chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày 28/9/2016

15

Cơ quan tài chính có thẩm quyền cấp kinh phí cho cơ quan có trách nhiệm bồi thường: 10 ngày; Cơ quan có trách nhiệm bồi thường thực hiện việc chi trả bồi thường cho người bị thiệt hại: 5 ngày.

40

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày 28/9/2016

30

Đối với vụ việc phức tạp có thể kéo dài nhưng không quá 45 ngày; Vùng sâu, vùng xa thì không quá 45 ngày (vụ việc phức tạp không quá 60 ngày).

VI

Lĩnh vực: Văn hóa và Thể dục thể thao (03 TTHC)

 

 

 

41

Thủ tục công nhận “Gia đình văn hóa”

Quyết định số 2423/QĐ-UBND ngày 11/10/2016

5

 

42

Thủ tục đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1,000 bản

Quyết định số 2423/QĐ-UBND ngày 11/10/2016

5

 

43

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

Quyết định số 2423/QĐ-UBND ngày 11/10/2016

7

 

VII

Lĩnh vực: Lao động - Thương binh và Xã hội (12 TTHC)

 

 

 

A

Lĩnh vực: Người có công (02 TTHC)

 

 

 

44

Thủ tục “Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ"

Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 19/10/2016

1

 

45

Thủ tục “Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi”

Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 19/10/2016

1

 

B

Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội (05 TTHC)

 

 

 

46

Thủ tục “Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật”

Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 19/10/2016

35

 

47

Thủ tục “Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật”

Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 19/10/2016

5

 

48

Thủ tục “Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở”

Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 19/10/2016

Không quy định

 

49

Thủ tục “Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng”

Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 19/10/2016

5

 

50

 

Thủ tục: Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn.

 

Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 01/3/2018

10

 

C

Lĩnh vực: Phòng chống tệ nạn xã hội (05 TTHC)

 

 

 

51

Thủ tục “Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình”

Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 19/10/2016

3

 

52

Thủ tục “Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng”

Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 19/10/2016

3

 

53

Thủ tục “Quyết định áp dụng biện pháp cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng”

Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 19/10/2016

3

 

54

Thủ tục “Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng”

Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 19/10/2016

5

 

55

Thủ tục "Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng"

Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 19/10/2016

5

 

VIII

Lĩnh vực: Nội vụ (14 TTHC)

 

 

 

A

Lĩnh vực: Tôn giáo (10 TTHC)

 

 

 

56

Thủ tục: đăng ký hoạt động tín ngưỡng

Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 03/5/2018

15

 

57

Thủ tục: đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 03/5/2018

15

 

58

Thủ tục: đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 03/5/2018

20

 

59

Thủ tục: thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với

 tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.

Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 03/5/2018

Ngay sau khi UBND phường nhận được văn bản thông báo hợp lệ

 

60

Thủ tục: thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.

Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 03/5/2018

Ngay sau khi UBND phường nhận được văn bản thông báo hợp lệ

 

 61

Thủ tục: đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt

 tôn giáo tập trung.

Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 03/5/2018

15

 

62

Thủ tục: đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập

 trung trong địa bàn một xã.

Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 03/5/2018

15

 

63

 

Thủ tục: đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác.

Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 03/5/2018

20

  Cụ thể: 05 ngày UBND phường nơi dự kiến đặt địa điểm mới để sinh hoạt xin ý kiến UBND thành phố về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt.

- 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của UBND phường, UBND thành phố có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.

- 05 ngày, kể từ ngày có ý kiến của UBND thành phố, UBND phường có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về việc thay đổi địa điểm.

64

 

 

Thủ tục: thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 03/5/2018

 

Ngay sau khi UBND phường nhận được văn bản thông báo hợp lệ

 

 

65

Thủ tục: thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc.

Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 03/5/2018

 

Ngay sau khi UBND phường nhận được văn bản thông báo hợp lệ

 

 

B

Lĩnh vực: Thi đua - Khen thưởng (04 TTHC)

 

 

 

66

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

Quyết định số 3108/QĐ-UBND ngày 06/12/2016

10

 

67

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc theo chuyên đề

Quyết định số 3108/QĐ-UBND ngày 06/12/2016

10

 

68

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

Quyết định số 3108/QĐ-UBND ngày 06/12/2016

5

 

69

Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

Quyết định số 3108/QĐ-UBND ngày 06/12/2016

10

 

IX

Lĩnh vực: Môi trường (04 TTHC)

 

 

 

70

Thủ tục xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

Quyết định số 624/QĐ-UBND ngày 30/3/2017

10

 

71

Thủ tục tham vấn ý kiến báo cáo đánh giá tác động môi trường

Quyết định số 624/QĐ-UBND ngày 30/3/2017

15

 

72

Thủ tục xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

Quyết định số 624/QĐ-UBND ngày 30/3/2017

10

 

73

Thủ tục tham vấn ý kiến đề án bảo vệ môi trường chi tiết

Quyết định số 624/QĐ-UBND ngày 30/3/2017

10

 

X

Lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn thư, giải quyết khiếu nại, tố cáo (04 TTHC)

 

 

 

74

Thủ tục Tiếp công dân

Quyết định

số 08/QĐ-UBND  ngày 03/01/2017

 

Đến khi kết thúc việc tiếp công dân

 

75

Thủ tục xử lý đơn

 

Quyết định

 số 08/QĐ-UBND ngày 03/01/2017

10

 

76

Thủ tục Giải quyết khiếu nại lần đầu

 

Quyết định

 số 08/QĐ-UBND ngày 03/01/2017

30 (45)

- 45 ngày đối với vùng sâu, vùng xa;

 - 60 ngày đối với vụ việc phức tạp và vùng sâu, vùng xa.

77

Thủ tục Giải quyết tố cáo

Quyết định

số 08/QĐ-UBND ngày 03/01/2017

60 (90)

- 90 ngày đối với vụ việc phức tạp;

- Gia hạn lần 1 thêm 30 ngày; vụ việc phức tạp thêm 60 ngày.

XI

Lĩnh vực tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật (06 TTHC)

 

 

 

78

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật (cấp xã)

Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 27/01/2018

5

 

79

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật (cấp xã)

Quyết định số 255/QĐ-UBND ngày 27/01/2018

3

 

80

Thủ tục bầu hòa giải viên (cấp xã)

Quyết định số 1154/QĐ-UBNDngày 22/6/2015

5

 

81

Thủ tục bầu tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

Quyết định số 1154/QĐ-UBNDngày 22/6/2015

5

 

82

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

Quyết định số 1154/QĐ-UBNDngày 22/6/2015

5

 

83

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên (cấp xã)

Quyết định số 1154/QĐ-UBNDngày 22/6/2015

8

 

XII

Lĩnh vực: Đất đai (2 TTHC)

 

 

 

84

Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai

Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 14/2/2015

Trong ngày

- Trường hợp nhận yêu cầu trước 15 giờ thì trong ngày, sau 15 giờ thì thực hiện vào ngày làm việc tiếp theo;

- Trường hợp cấp dữ liệu đất đai dưới hình thức tổng hợp thông tin thì thì thời hạn cung cấp dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận giữa cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai và người có yêu cầu bằng hình thức hợp đồng

85

 

 

Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai tại UBND cấp xã

Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 04/6/2018

45

Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn thì được tăng thêm 15 ngày

 

Danh mục này gồm 85 Thủ tục hành chính./.

 

 

 

 

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA

LIÊN THÔNG ĐƯỢC THAY THẾ, BỔ SUNG VÀ SỬA ĐỔI TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG AN ĐÔNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số:          /QĐ-UBND, ngày   tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch UBND phường)

 

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

QĐ công bố

Thẩm quyền quyết định

Tên cơ quan liên thông 1

Thời gian cơ quan liên thông 1

Tên cơ quan liên thông 2

Thời gian cơ quan liên thông 2

Tên cơ quan liên thông 3

Thời gian cơ quan liên thông 3

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Lĩnh vực: Nuôi con nuôi (01 TTHC)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (cấp huyện)

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

UBND cấp xã

UBND xã

20

Sở Tư pháp

10

 

 

II

Lĩnh vực: Giáo dục và đào tạo (02 TTHC)

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Quyết định số 2038/QĐ-UBND ngày 05/9/2017

Chủ tịch UBND cấp xã

UBND xã

15

Phòng GD-ĐT

10

 

 

3

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

Quyết định số 2038/QĐ-UBND ngày 05/9/2017

Chủ tịch UBND cấp xã

UBND xã

15

Phòng GD-ĐT

10

 

 

III

Lĩnh vực: Người có công với cách mạng (12 TTHC)

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thủ tục hồ sơ hưởng trợ cấp đối với thân nhân liệt sĩ

Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 20/10/2016

Giám đốc Sở LĐTB&XH

UBND cấp xã

5

UBND cấp huyện

5

Sở LĐTB&XH

10

5

Thủ tục hồ sơ hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 20/10/2016

Giám đốc Sở LĐTB&XH

UBND cấp xã

5

UBND cấp huyện

10

Sở LĐTB&XH

15

6

Thủ tục hồ sơ hưởng trợ cấp đối với anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 20/10/2016

Giám đốc Sở LĐTB&XH

UBND cấp xã

5

UBND cấp huyện

5

Sở LĐTB&XH

10

7

Thủ tục hồ sơ hưởng trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 20/10/2016

Giám đốc Sở LĐTB&XH

UBND cấp xã

10

UBND cấp huyện

10

Sở LĐTB&XH

20

8

Thủ tục hồ sơ hưởng trợ cấp đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 20/10/2016

Giám đốc Sở LĐTB&XH

UBND cấp xã

10

UBND cấp huyện

10

Sở LĐTB&XH

20

9

Thủ tục hồ sơ hưởng trợ cấp đối với người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 20/10/2016

Giám đốc Sở LĐTB&XH

UBND cấp xã

5

UBND cấp huyện

10

Sở LĐTB&XH

15

10

Thủ tục hồ sơ hưởng trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 20/10/2016

Giám đốc Sở LĐTB&XH

UBND cấp xã

5

UBND cấp huyện

10

Sở LĐTB&XH

10

11

Thủ tục hồ sơ hưởng trợ cấp đối với người có công giúp đỡ cách mạng

Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 20/10/2016

Giám đốc Sở LĐTB&XH

UBND cấp xã

5

UBND cấp huyện

10

Sở LĐTB&XH

10

12

Thủ tục hồ sơ hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công từ trần

Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 20/10/2016

Giám đốc Sở LĐTB&XH

UBND cấp xã

5

UBND cấp huyện

10

Sở LĐTB&XH

10

13

Thủ tục hồ sơ hưởng trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần

Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 20/10/2016

Giám đốc Sở LĐTB&XH

UBND cấp xã

5

UBND cấp huyện

10

Sở LĐTB&XH

10

14

Thủ tục đổi hoặc cấp lại bằng “Tổ quốc ghi công”

Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 20/10/2016

Giám đốc Sở LĐTB&XH

UBND cấp xã

5

UBND cấp huyện

5

Sở LĐTB&XH

30

15

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc bằng khen của Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 20/10/2016

Giám đốc Sở LĐTB&XH

UBND cấp xã

5

UBND cấp huyện

7

Sở LĐTB&XH

10

IV

Lĩnh vực: Tư pháp (01 TTHC)

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Thủ tục xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam cư trú trong nước để kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

UBND cấp xã

UBND cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ tịch)

4

Sở Tư pháp

10

 

 

V

 

Lĩnh vực: Lĩnh vực đất đai

 (25TTHC)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Quy trình đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

UBND cấp huyện

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VP ĐKĐĐ

19,5

 

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

 

 

18

Quy trình đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được nhà nước giao đất để quản lý

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

UBND cấp huyện

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VP ĐKĐĐ

14,5

 

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

 

 

19

Quy trình xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền

 với đất

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

UBND cấp huyện

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

0,5 ngày

Chi nhánh VP ĐKĐĐ

2,5

 

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

 

 

20

Quy trình đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận, giảm diện tích thửa đất do sạt lỡ tự nhiên, thay đổi về quyền hạn chế sử dụng đất, thay đổi về nghĩa vụ tài chính, thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Chi nhánh VP ĐK

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VP ĐKĐĐ

6,5

Cơ quan thuế

3,0

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

21

Quy trình đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Chi nhánh VP ĐK

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VP ĐKĐĐ

9,5

 

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

 

 

22

Quy trình tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Chi nhánh VP ĐK

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VP ĐKĐĐ

4,5

 

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

 

 

23

Quy trình tách thửa hoặc hợp

thửa đất

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VP ĐKĐĐ

12,5

Sở TNMT

2

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

 

1 ngày

24

Quy trình cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyển sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(hồ sơ riêng lẻ)

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VP ĐKĐĐ

5,5

Sở TNMT

1

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

25

Quy trình chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình,

cá nhân

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VP ĐKĐĐ

8,5

Sở TNMT

1

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

26

Quy trình đính chính

 giấy chứng nhận đã cấp

 (Thẩm quyền Sở TNMT)

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

0,5 ngày

Chi nhánh VP ĐKĐĐ

8,5

Sở TNMT

1

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

Quy trình đính chính

 giấy chứng nhận đã cấp

 (Thẩm quyền UBND cấp huyện)

UBND cấp Huyện

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

0,5 ngày

Chi nhánh VP ĐKĐĐ

6,5

UBND cấp huyện

1

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

Phòng TNMT

2

27

Quy trình thu hồi giấy chứng nhận đã cấp không đúng với quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

UBND cấp Huyện

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

0,5 ngày

Phòng TNMT

 

UBND cấp huyện

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

28

Quy trình đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

UBND cấp Huyện

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

8,5

UBND cấp huyện

2

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

UBND cấp xã

3

Cơ quan thuế

3

Phòng TNMT

3

29

Quy trình đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

UBND cấp Huyện

 

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

8,5

UBND cấp huyện

2

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

UBND cấp xã

3

Cơ quan thuế

3

Phòng TNMT

3

30

Quy trình đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

UBND cấp Huyện

 

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

8,5

UBND cấp huyện

2

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

UBND cấp xã

3

Cơ quan thuế

3

Phòng TNMT

3

31

Đăng ký thay đổi tài sản

 gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Sở TNMT

 

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

7,5

Sở TNMT

1

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

UBND cấp xã

 

3

 

Cơ quan thuế

 

3

32

Quy trình đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Sở TNMT

 

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

10,5

Sở TNMT

1

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

 

1 ngày

Cơ quan thuế

3

33

 

Quy trình đăng ký cấp

 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

 

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Sở TNMT

 

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

5,5

Sở TNMT

1

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

Cơ quan thuế

3

34

Quy trình đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê,cho thuê lại,thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có giấy chứng nhận; xác định lại diện tích đất ở

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Sở TNMT

 

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

6,5

 

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

Cơ quan thuế

3

35

Quy trình bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Sở TNMT

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

6,5

 

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

Cơ quan thuế

3

36

 

Quy trình đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án, thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất, đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất

 vào doanh nghiệp

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Sở TNMT

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

6,5

 

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

Cơ quan thuế

3

37

Quy trình đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

UBND cấp huyện

 

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

3,5

UBND cấp huyện

1

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

Cơ quan thuế

3

Phòng TNMT

2

38

Quy trình cấp lại giấy chứng nhận do bị mất hoặc cấp lại trang bổ sung của giấy chứng nhận do bị mất

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Sở TNMT

 

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

6,5

Sở TNMT

1

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

UBND cấp xã

2

39

Quy trình đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Chi nhánh VPĐĐ

 

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

9,5

 

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

40

Quy trình chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Sở TNMT

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

6,5

 

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

Cơ quan thuế

3

41

Quy trình gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh

Chi nhánh VPĐĐ

Bộ phận TN&TKQ cấp huyện

 

0,5 ngày

Chi nhánh VPĐĐ

2,5

 

 

Bộ phận TN&TKQ cấp xã

1 ngày

Cơ quan thuế

B

NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực: Tư pháp (02 TTHC)

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

UBND cấp xã: Đăng ký khai sinh; Công an có thẩm quyền đăng ký thường trú; BHXH cấp huyện cấp thẻ BHYT

UBND cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ tịch)

Trong ngày

Công an thị xã/thành phố

15

Bảo hiểm xã hội cấp huyện

10

43

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 21/6/2017

UBND cấp xã: Đăng ký khai sinh; BHXH cấp huyện cấp thẻ BHYT

UBND cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ tịch)

Trong ngày

Bảo hiểm xã hội cấp huyện

10

 

 

 

Lưu ý: Đối với TTHC thuộc lĩnh vực đất đai thì tổng thời gian giải quyết hồ sơ không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã.

Danh mục này gồm 43 Thủ tục hành chính./.

 

Tập tin đính kèm:
Lê Văn Phước
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Truy cập tổng 5.004
Truy cập hiện tại 7